抛弃 đọc là pāoqì, nghĩa là vứt bỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
抛弃
pāoqì
vứt bỏ
động từ
Ví dụ với 抛弃
我们应该抛弃旧观念,接受新方法。
Wǒmen yīnggāi pāoqì jiù guānniàn, jiēshòu xīn fāngfǎ.
Chúng ta nên vứt bỏ quan niệm cũ, tiếp nhận phương pháp mới.
他从来没有抛弃过自己的梦想。
Tā cónglái méiyǒu pāoqì guo zìjǐ de mèngxiǎng.
Anh ấy chưa bao giờ vứt bỏ ước mơ của mình.
Cách viết 抛弃 (thứ tự nét)
抛… nét
弃… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 抛弃
抛弃 tiếng Trung là gì?
抛弃 (pāoqì) nghĩa là vứt bỏ (động từ).
抛弃 đọc thế nào?
抛弃 đọc là pāoqì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 抛弃 thế nào?
Ví dụ: 我们应该抛弃旧观念,接受新方法。 (Wǒmen yīnggāi pāoqì jiù guānniàn, jiēshòu xīn fāngfǎ.) nghĩa là: Chúng ta nên vứt bỏ quan niệm cũ, tiếp nhận phương pháp mới.
抛弃 thuộc cấp HSK mấy?
抛弃 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.