泡沫 đọc là pàomò, nghĩa là bọt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
泡沫
pàomò
bọt
danh từ

Ví dụ với 泡沫

洗碗的时候放太多洗洁精,会有很多泡沫。
Xǐ wǎn de shíhou fàng tài duō xǐjiéjīng, huì yǒu hěn duō pàomò.
Khi rửa bát mà cho quá nhiều nước rửa chén thì sẽ có rất nhiều bọt.
啤酒倒得太快,杯子里全是泡沫。
Píjiǔ dào de tài kuài, bēizi li quán shì pàomò.
Rót bia nhanh quá, trong cốc toàn là bọt.

Cách viết 泡沫 (thứ tự nét)

泡… nét
沫… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 泡沫

泡沫 tiếng Trung là gì?

泡沫 (pàomò) nghĩa là bọt (danh từ).

泡沫 đọc thế nào?

泡沫 đọc là pàomò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 泡沫 thế nào?

Ví dụ: 洗碗的时候放太多洗洁精,会有很多泡沫。 (Xǐ wǎn de shíhou fàng tài duō xǐjiéjīng, huì yǒu hěn duō pàomò.) nghĩa là: Khi rửa bát mà cho quá nhiều nước rửa chén thì sẽ có rất nhiều bọt.

泡沫 thuộc cấp HSK mấy?

泡沫 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.