跑龙套 đọc là pǎo lóngtào, nghĩa là đóng vai quần chúng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
跑龙套
pǎo lóngtào
đóng vai quần chúng
Ví dụ với 跑龙套
他刚入行时,只能在剧组里跑龙套。
Tā gāng rù háng shí, zhǐ néng zài jùzǔ li pǎo lóngtào.
Lúc mới vào nghề, anh ấy chỉ được đóng vai quần chúng trong đoàn phim.
很多有名的演员都是从跑龙套开始的。
Hěn duō yǒumíng de yǎnyuán dōu shì cóng pǎo lóngtào kāishǐ de.
Nhiều diễn viên nổi tiếng đều khởi nghiệp từ việc đóng vai quần chúng.
Cách viết 跑龙套 (thứ tự nét)
跑… nét
龙… nét
套… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 跑龙套
跑龙套 tiếng Trung là gì?
跑龙套 (pǎo lóngtào) nghĩa là đóng vai quần chúng.
跑龙套 đọc thế nào?
跑龙套 đọc là pǎo lóngtào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 跑龙套 thế nào?
Ví dụ: 他刚入行时,只能在剧组里跑龙套。 (Tā gāng rù háng shí, zhǐ néng zài jùzǔ li pǎo lóngtào.) nghĩa là: Lúc mới vào nghề, anh ấy chỉ được đóng vai quần chúng trong đoàn phim.
跑龙套 thuộc cấp HSK mấy?
跑龙套 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.