盘子 đọc là pánzi, nghĩa là cái đĩa, mâm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
盘子
pánzi
cái đĩa, mâm
danh từ
Ví dụ với 盘子
请给我换一个盘子。
Qǐng gěi wǒ huàn yí ge pánzi.
Làm ơn đổi cho tôi một cái đĩa khác.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ thường dùng: 个 hoặc 只; đĩa nhỏ là 碟子.
Cách viết 盘子 (thứ tự nét)
盘… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 盘子
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 盘 | pán | 皿 | 11 |
| 子 | zi | 子 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 盘子
盘子 tiếng Trung là gì?
盘子 (pánzi) nghĩa là cái đĩa, mâm (danh từ).
盘子 đọc thế nào?
盘子 đọc là pánzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 盘子 thế nào?
Ví dụ: 请给我换一个盘子。 (Qǐng gěi wǒ huàn yí ge pánzi.) nghĩa là: Làm ơn đổi cho tôi một cái đĩa khác.
盘子 thuộc cấp HSK mấy?
盘子 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet