螃蟹 đọc là pángxiè, nghĩa là con cua. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
螃蟹
pángxiè
con cua
danh từ
Ví dụ với 螃蟹
秋天的螃蟹最肥,味道也最好。
Qiūtiān de pángxiè zuì féi, wèidào yě zuì hǎo.
Cua mùa thu béo nhất, vị cũng ngon nhất.
孩子们在海边的石头下面找螃蟹。
Háizimen zài hǎibiān de shítou xiàmiàn zhǎo pángxiè.
Bọn trẻ tìm cua dưới những hòn đá ven biển.
Cách viết 螃蟹 (thứ tự nét)
螃… nét
蟹… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 螃蟹
螃蟹 tiếng Trung là gì?
螃蟹 (pángxiè) nghĩa là con cua (danh từ).
螃蟹 đọc thế nào?
螃蟹 đọc là pángxiè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 螃蟹 thế nào?
Ví dụ: 秋天的螃蟹最肥,味道也最好。 (Qiūtiān de pángxiè zuì féi, wèidào yě zuì hǎo.) nghĩa là: Cua mùa thu béo nhất, vị cũng ngon nhất.
螃蟹 thuộc cấp HSK mấy?
螃蟹 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.