攀登 đọc là pāndēng, nghĩa là leo trèo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
攀登
pāndēng
leo trèo
động từ
Ví dụ với 攀登
他们花了两天时间攀登这座高山。
Tāmen huā le liǎng tiān shíjiān pāndēng zhè zuò gāo shān.
Họ mất hai ngày để leo lên ngọn núi cao này.
在科学的道路上,我们要不断攀登新的高峰。
Zài kēxué de dàolù shang, wǒmen yào búduàn pāndēng xīn de gāofēng.
Trên con đường khoa học, chúng ta phải không ngừng leo lên những đỉnh cao mới.
Cách viết 攀登 (thứ tự nét)
攀… nét
登… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 攀登
攀登 tiếng Trung là gì?
攀登 (pāndēng) nghĩa là leo trèo (động từ).
攀登 đọc thế nào?
攀登 đọc là pāndēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 攀登 thế nào?
Ví dụ: 他们花了两天时间攀登这座高山。 (Tāmen huā le liǎng tiān shíjiān pāndēng zhè zuò gāo shān.) nghĩa là: Họ mất hai ngày để leo lên ngọn núi cao này.
攀登 thuộc cấp HSK mấy?
攀登 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.