派遣 đọc là pàiqiǎn, nghĩa là cử đi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
派遣
pàiqiǎn
cử đi
động từ
Ví dụ với 派遣
公司派遣两名工程师去外地出差。
Gōngsī pàiqiǎn liǎng míng gōngchéngshī qù wàidì chū chāi.
Công ty cử hai kỹ sư đi công tác nơi khác.
学校每年派遣学生去国外交流学习。
Xuéxiào měi nián pàiqiǎn xuésheng qù guówài jiāoliú xuéxí.
Hằng năm nhà trường cử học sinh ra nước ngoài giao lưu học tập.
Cách viết 派遣 (thứ tự nét)
派… nét
遣… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 派遣
派遣 tiếng Trung là gì?
派遣 (pàiqiǎn) nghĩa là cử đi (động từ).
派遣 đọc thế nào?
派遣 đọc là pàiqiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 派遣 thế nào?
Ví dụ: 公司派遣两名工程师去外地出差。 (Gōngsī pàiqiǎn liǎng míng gōngchéngshī qù wàidì chū chāi.) nghĩa là: Công ty cử hai kỹ sư đi công tác nơi khác.
派遣 thuộc cấp HSK mấy?
派遣 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.