拍卖 đọc là pāimài, nghĩa là đấu giá. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
拍卖
pāimài
đấu giá
động từ

Ví dụ với 拍卖

这幅老画在拍卖会上卖出了高价。
Zhè fú lǎo huà zài pāimàihuì shang màichū le gāojià.
Bức tranh cổ này được bán với giá cao tại buổi đấu giá.
学校打算拍卖旧家具,用钱买新书。
Xuéxiào dǎsuàn pāimài jiù jiājù, yòng qián mǎi xīn shū.
Nhà trường định đấu giá đồ nội thất cũ, lấy tiền mua sách mới.

Cách viết 拍卖 (thứ tự nét)

拍… nét
卖… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 拍卖

拍卖 tiếng Trung là gì?

拍卖 (pāimài) nghĩa là đấu giá (động từ).

拍卖 đọc thế nào?

拍卖 đọc là pāimài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 拍卖 thế nào?

Ví dụ: 这幅老画在拍卖会上卖出了高价。 (Zhè fú lǎo huà zài pāimàihuì shang màichū le gāojià.) nghĩa là: Bức tranh cổ này được bán với giá cao tại buổi đấu giá.

拍卖 thuộc cấp HSK mấy?

拍卖 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.