徘徊 đọc là páihuái, nghĩa là đi đi lại lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
徘徊
páihuái
đi đi lại lại
động từ
Ví dụ với 徘徊
他在公司门口徘徊了很久,不敢进去。
Tā zài gōngsī ménkǒu páihuái le hěn jiǔ, bù gǎn jìnqù.
Anh ấy đi đi lại lại trước cổng công ty rất lâu mà không dám vào.
晚上,小狗在家门外来回徘徊。
Wǎnshang, xiǎogǒu zài jiā mén wài láihuí páihuái.
Ban đêm, chú chó con đi đi lại lại ngoài cửa nhà.
Cách viết 徘徊 (thứ tự nét)
徘… nét
徊… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 徘徊
徘徊 tiếng Trung là gì?
徘徊 (páihuái) nghĩa là đi đi lại lại (động từ).
徘徊 đọc thế nào?
徘徊 đọc là páihuái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 徘徊 thế nào?
Ví dụ: 他在公司门口徘徊了很久,不敢进去。 (Tā zài gōngsī ménkǒu páihuái le hěn jiǔ, bù gǎn jìnqù.) nghĩa là: Anh ấy đi đi lại lại trước cổng công ty rất lâu mà không dám vào.
徘徊 thuộc cấp HSK mấy?
徘徊 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.