派出 đọc là pàichū, nghĩa là cử đi, điều đi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
派出
pàichū
cử đi, điều đi
động từ

Ví dụ với 派出

公司派出两位同事去上海。
Gōngsī pàichū liǎng wèi tóngshì qù Shànghǎi.
Công ty cử hai đồng nghiệp đi Thượng Hải.

Lưu ý khi dùng

Trang trọng: 派出 + người/đội/nhân viên: 派出代表, 派出救援队. Danh từ 派出所 (đồn công an phường) có chứa 派出.

Cách viết 派出 (thứ tự nét)

派… nét
出… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 派出

ChữPinyinBộ thủSố nét
派pài氵9
出chū凵5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 派出

派出 tiếng Trung là gì?

派出 (pàichū) nghĩa là cử đi, điều đi (động từ).

派出 đọc thế nào?

派出 đọc là pàichū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 派出 thế nào?

Ví dụ: 公司派出两位同事去上海。 (Gōngsī pàichū liǎng wèi tóngshì qù Shànghǎi.) nghĩa là: Công ty cử hai đồng nghiệp đi Thượng Hải.

派出 thuộc cấp HSK mấy?

派出 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet