派别 đọc là pàibié, nghĩa là phe phái. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
派别
pàibié
phe phái
danh từ
Ví dụ với 派别
太极拳有好几个不同的派别。
Tàijíquán yǒu hǎo jǐ gè bù tóng de pàibié.
Thái cực quyền có mấy trường phái khác nhau.
绘画界有写实和抽象两个派别。
Huìhuà jiè yǒu xiěshí hé chōuxiàng liǎng gè pàibié.
Giới hội họa có hai trường phái là hiện thực và trừu tượng.
Cách viết 派别 (thứ tự nét)
派… nét
别… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 派别
派别 tiếng Trung là gì?
派别 (pàibié) nghĩa là phe phái (danh từ).
派别 đọc thế nào?
派别 đọc là pàibié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 派别 thế nào?
Ví dụ: 太极拳有好几个不同的派别。 (Tàijíquán yǒu hǎo jǐ gè bù tóng de pàibié.) nghĩa là: Thái cực quyền có mấy trường phái khác nhau.
派别 thuộc cấp HSK mấy?
派别 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.