牌 đọc là pái, nghĩa là bài, thẻ; biển hiệu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
牌
pái
bài, thẻ; biển hiệu
danh từBộ thủ 片12 nét
Ví dụ với 牌
我们来玩牌吧。
Wǒmen lái wán pái ba.
Chúng ta chơi bài đi.
Lưu ý khi dùng
Gồm bài (扑克牌, 打牌), thẻ mạt chược, biển hiệu và nhãn hiệu (名牌).
Cách viết 牌 (thứ tự nét)
牌… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 牌
牌 tiếng Trung là gì?
牌 (pái) nghĩa là bài, thẻ; biển hiệu (danh từ).
牌 đọc thế nào?
牌 đọc là pái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 牌 thế nào?
Ví dụ: 我们来玩牌吧。 (Wǒmen lái wán pái ba.) nghĩa là: Chúng ta chơi bài đi.
牌 thuộc cấp HSK mấy?
牌 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet