牌子 đọc là páizi, nghĩa là nhãn hiệu; biển hiệu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
牌子
páizi
nhãn hiệu; biển hiệu
danh từ

Ví dụ với 牌子

这个牌子的手机很贵。
Zhège páizi de shǒujī hěn guì.
Điện thoại của thương hiệu này rất đắt.

Lưu ý khi dùng

Dùng cho thương hiệu hàng hóa (名牌 = hàng hiệu) hoặc biển, bảng hiệu.

Cách viết 牌子 (thứ tự nét)

牌… nét
子… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 牌子

ChữPinyinBộ thủSố nét
牌pái片12
子zi子3

Hỏi nhanh về 牌子

牌子 tiếng Trung là gì?

牌子 (páizi) nghĩa là nhãn hiệu; biển hiệu (danh từ).

牌子 đọc thế nào?

牌子 đọc là páizi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 牌子 thế nào?

Ví dụ: 这个牌子的手机很贵。 (Zhège páizi de shǒujī hěn guì.) nghĩa là: Điện thoại của thương hiệu này rất đắt.

牌子 thuộc cấp HSK mấy?

牌子 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet