殴打 đọc là ōudǎ, nghĩa là đánh đập. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
殴打
ōudǎ
đánh đập
động từ

Ví dụ với 殴打

殴打别人是违法的,会受到处罚。
Ōudǎ biérén shì wéifǎ de, huì shòudào chǔfá.
Đánh đập người khác là vi phạm pháp luật, sẽ bị xử phạt.
比赛中殴打对手的球员被红牌罚下。
Bǐsài zhōng ōudǎ duìshǒu de qiúyuán bèi hóngpái fá xià.
Cầu thủ đánh đối thủ trong trận bị thẻ đỏ đuổi khỏi sân.

Cách viết 殴打 (thứ tự nét)

殴… nét
打… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 殴打

殴打 tiếng Trung là gì?

殴打 (ōudǎ) nghĩa là đánh đập (động từ).

殴打 đọc thế nào?

殴打 đọc là ōudǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 殴打 thế nào?

Ví dụ: 殴打别人是违法的,会受到处罚。 (Ōudǎ biérén shì wéifǎ de, huì shòudào chǔfá.) nghĩa là: Đánh đập người khác là vi phạm pháp luật, sẽ bị xử phạt.

殴打 thuộc cấp HSK mấy?

殴打 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.