虐待 đọc là nüèdài, nghĩa là ngược đãi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
虐待
nüèdài
ngược đãi
động từ
Ví dụ với 虐待
虐待小动物是不道德的行为。
Nüèdài xiǎo dòngwù shì bú dàodé de xíngwéi.
Ngược đãi động vật nhỏ là hành vi trái đạo đức.
法律规定,不得虐待老人和儿童。
Fǎlǜ guīdìng, bù dé nüèdài lǎorén hé értóng.
Pháp luật quy định không được ngược đãi người già và trẻ em.
Cách viết 虐待 (thứ tự nét)
虐… nét
待… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 虐待
虐待 tiếng Trung là gì?
虐待 (nüèdài) nghĩa là ngược đãi (động từ).
虐待 đọc thế nào?
虐待 đọc là nüèdài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 虐待 thế nào?
Ví dụ: 虐待小动物是不道德的行为。 (Nüèdài xiǎo dòngwù shì bú dàodé de xíngwéi.) nghĩa là: Ngược đãi động vật nhỏ là hành vi trái đạo đức.
虐待 thuộc cấp HSK mấy?
虐待 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.