暖烘烘 đọc là nuǎnhōnghōng, nghĩa là ấm áp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
暖烘烘
nuǎnhōnghōng
ấm áp
tính từ

Ví dụ với 暖烘烘

冬天一回到家,屋里暖烘烘的,特别舒服。
Dōngtiān yì huídào jiā, wū li nuǎnhōnghōng de, tèbié shūfu.
Mùa đông vừa về đến nhà, trong phòng ấm áp, dễ chịu vô cùng.
喝了一碗热汤,全身都暖烘烘的。
Hē le yì wǎn rè tāng, quánshēn dōu nuǎnhōnghōng de.
Uống xong một bát canh nóng, cả người ấm áp lên.

Cách viết 暖烘烘 (thứ tự nét)

暖… nét
烘… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 暖烘烘

暖烘烘 tiếng Trung là gì?

暖烘烘 (nuǎnhōnghōng) nghĩa là ấm áp (tính từ).

暖烘烘 đọc thế nào?

暖烘烘 đọc là nuǎnhōnghōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 暖烘烘 thế nào?

Ví dụ: 冬天一回到家,屋里暖烘烘的,特别舒服。 (Dōngtiān yì huídào jiā, wū li nuǎnhōnghōng de, tèbié shūfu.) nghĩa là: Mùa đông vừa về đến nhà, trong phòng ấm áp, dễ chịu vô cùng.

暖烘烘 thuộc cấp HSK mấy?

暖烘烘 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.