浓郁 đọc là nóngyù, nghĩa là nồng đậm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
浓郁
nóngyù
nồng đậm
tính từ

Ví dụ với 浓郁

走进花店,一股浓郁的花香扑面而来。
Zǒujìn huādiàn, yì gǔ nóngyù de huāxiāng pūmiàn ér lái.
Bước vào tiệm hoa, một mùi hoa nồng nàn phả vào mặt.
这个小镇保留着浓郁的民族风情。
Zhège xiǎozhèn bǎoliú zhe nóngyù de mínzú fēngqíng.
Thị trấn nhỏ này còn giữ được bản sắc dân tộc đậm đà.

Cách viết 浓郁 (thứ tự nét)

浓… nét
郁… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 浓郁

浓郁 tiếng Trung là gì?

浓郁 (nóngyù) nghĩa là nồng đậm (tính từ).

浓郁 đọc thế nào?

浓郁 đọc là nóngyù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 浓郁 thế nào?

Ví dụ: 走进花店,一股浓郁的花香扑面而来。 (Zǒujìn huādiàn, yì gǔ nóngyù de huāxiāng pūmiàn ér lái.) nghĩa là: Bước vào tiệm hoa, một mùi hoa nồng nàn phả vào mặt.

浓郁 thuộc cấp HSK mấy?

浓郁 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.