农田 đọc là nóngtián, nghĩa là ruộng đồng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
农田
nóngtián
ruộng đồng

Hán Việt: nông điền

danh từ

Ví dụ với 农田

农田里种着水稻。
Nóngtián lǐ zhòngzhe shuǐdào.
Ruộng trồng lúa nước.
大雨淹了农田。
Dàyǔ yān le nóngtián.
Mưa lớn làm ngập ruộng đồng.

Cách viết 农田 (thứ tự nét)

农… nét
田… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 农田

ChữPinyinBộ thủSố nét
农nóng冖6
田tián

Hỏi nhanh về 农田

农田 tiếng Trung là gì?

农田 (nóngtián) nghĩa là ruộng đồng (danh từ).

农田 đọc thế nào?

农田 đọc là nóngtián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 农田 thế nào?

Ví dụ: 农田里种着水稻。 (Nóngtián lǐ zhòngzhe shuǐdào.) nghĩa là: Ruộng trồng lúa nước.

农田 thuộc cấp HSK mấy?

农田 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.