浓厚 đọc là nónghòu, nghĩa là nồng đậm, dày đặc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
浓厚
nónghòu
nồng đậm, dày đặc

Hán Việt: nùng hậu

tính từ

Ví dụ với 浓厚

他对历史有浓厚的兴趣。
Tā duì lìshǐ yǒu nónghòu de xìngqù.
Anh ấy có hứng thú nồng đậm với lịch sử.
节日气氛很浓厚。
Jiérì qìfēn hěn nónghòu.
Không khí lễ hội rất nồng nhiệt.

Cách viết 浓厚 (thứ tự nét)

浓… nét
厚… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 浓厚

ChữPinyinBộ thủSố nét
浓nóng氵9
厚hòu厂9

Hỏi nhanh về 浓厚

浓厚 tiếng Trung là gì?

浓厚 (nónghòu) nghĩa là nồng đậm, dày đặc (tính từ).

浓厚 đọc thế nào?

浓厚 đọc là nónghòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 浓厚 thế nào?

Ví dụ: 他对历史有浓厚的兴趣。 (Tā duì lìshǐ yǒu nónghòu de xìngqù.) nghĩa là: Anh ấy có hứng thú nồng đậm với lịch sử.

浓厚 thuộc cấp HSK mấy?

浓厚 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.