逆行 đọc là nìxíng, nghĩa là đi ngược chiều. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
逆行
nìxíng
đi ngược chiều
động từ
Ví dụ với 逆行
骑电动车逆行非常危险,容易发生事故。
Qí diàndòngchē nìxíng fēicháng wēixiǎn, róngyì fāshēng shìgù.
Đi xe điện ngược chiều rất nguy hiểm, dễ xảy ra tai nạn.
那辆车在单行道上逆行,被交警拦下了。
Nà liàng chē zài dānxíngdào shang nìxíng, bèi jiāojǐng lánxià le.
Chiếc xe đó đi ngược chiều trên đường một chiều nên bị cảnh sát giao thông chặn lại.
Cách viết 逆行 (thứ tự nét)
逆… nét
行… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 逆行
逆行 tiếng Trung là gì?
逆行 (nìxíng) nghĩa là đi ngược chiều (động từ).
逆行 đọc thế nào?
逆行 đọc là nìxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 逆行 thế nào?
Ví dụ: 骑电动车逆行非常危险,容易发生事故。 (Qí diàndòngchē nìxíng fēicháng wēixiǎn, róngyì fāshēng shìgù.) nghĩa là: Đi xe điện ngược chiều rất nguy hiểm, dễ xảy ra tai nạn.
逆行 thuộc cấp HSK mấy?
逆行 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.