纽扣 đọc là niǔkòu, nghĩa là cúc áo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
纽扣
niǔkòu
cúc áo
danh từ

Ví dụ với 纽扣

外套上的纽扣掉了一颗,我得缝一下。
Wàitào shang de niǔkòu diào le yì kē, wǒ děi féng yíxià.
Chiếc áo khoác rớt mất một chiếc cúc, tôi phải khâu lại một chút.
他紧张得连衬衫的纽扣都扣错了。
Tā jǐnzhāng de lián chènshān de niǔkòu dōu kòucuò le.
Anh ấy căng thẳng đến mức cài nhầm cả cúc áo sơ mi.

Cách viết 纽扣 (thứ tự nét)

纽… nét
扣… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 纽扣

纽扣 tiếng Trung là gì?

纽扣 (niǔkòu) nghĩa là cúc áo (danh từ).

纽扣 đọc thế nào?

纽扣 đọc là niǔkòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 纽扣 thế nào?

Ví dụ: 外套上的纽扣掉了一颗,我得缝一下。 (Wàitào shang de niǔkòu diào le yì kē, wǒ děi féng yíxià.) nghĩa là: Chiếc áo khoác rớt mất một chiếc cúc, tôi phải khâu lại một chút.

纽扣 thuộc cấp HSK mấy?

纽扣 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.