泥潭 đọc là nítán, nghĩa là vũng lầy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
泥潭
nítán
vũng lầy
danh từ

Ví dụ với 泥潭

汽车陷进了泥潭里,怎么也开不出来。
Qìchē xiànjìn le nítán li, zěnme yě kāi bu chūlai.
Chiếc xe sa vào vũng lầy, thế nào cũng không lái ra được.
公司因为这个项目陷入了资金困难的泥潭。
Gōngsī yīnwèi zhège xiàngmù xiànrù le zījīn kùnnan de nítán.
Vì dự án này, công ty sa vào vũng lầy khó khăn về vốn.

Cách viết 泥潭 (thứ tự nét)

泥… nét
潭… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 泥潭

泥潭 tiếng Trung là gì?

泥潭 (nítán) nghĩa là vũng lầy (danh từ).

泥潭 đọc thế nào?

泥潭 đọc là nítán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 泥潭 thế nào?

Ví dụ: 汽车陷进了泥潭里,怎么也开不出来。 (Qìchē xiànjìn le nítán li, zěnme yě kāi bu chūlai.) nghĩa là: Chiếc xe sa vào vũng lầy, thế nào cũng không lái ra được.

泥潭 thuộc cấp HSK mấy?

泥潭 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.