泥泞 đọc là nínìng, nghĩa là lầy lội. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
泥泞
nínìng
lầy lội
tính từ

Ví dụ với 泥泞

下过雨后,山路变得又湿又泥泞。
Xià guo yǔ hòu, shānlù biàn de yòu shī yòu nínìng.
Sau cơn mưa, đường núi trở nên vừa ướt vừa lầy lội.
孩子们在泥泞的操场上踢球,鞋子全脏了。
Háizimen zài nínìng de cāochǎng shang tī qiú, xiézi quán zāng le.
Bọn trẻ đá bóng trên sân trường lầy lội, giày bẩn hết cả.

Cách viết 泥泞 (thứ tự nét)

泥… nét
泞… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 泥泞

泥泞 tiếng Trung là gì?

泥泞 (nínìng) nghĩa là lầy lội (tính từ).

泥泞 đọc thế nào?

泥泞 đọc là nínìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 泥泞 thế nào?

Ví dụ: 下过雨后,山路变得又湿又泥泞。 (Xià guo yǔ hòu, shānlù biàn de yòu shī yòu nínìng.) nghĩa là: Sau cơn mưa, đường núi trở nên vừa ướt vừa lầy lội.

泥泞 thuộc cấp HSK mấy?

泥泞 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.