拧 đọc là nǐng, nghĩa là vặn (ốc, nắp chai). Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
拧
nǐng
vặn (ốc, nắp chai)
động từ
Ví dụ với 拧
他用扳手把松了的螺丝重新拧紧。
Tā yòng bānshou bǎ sōng le de luósī chóngxīn nǐngjǐn.
Anh ấy dùng cờ lê vặn chặt lại con ốc đã bị lỏng.
瓶盖拧得太紧了,我怎么也打不开。
Pínggài nǐng de tài jǐn le, wǒ zěnme yě dǎ bu kāi.
Nắp chai vặn chặt quá, tôi mở mãi không ra.
Cách viết 拧 (thứ tự nét)
拧… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 拧
拧 tiếng Trung là gì?
拧 (nǐng) nghĩa là vặn (ốc, nắp chai) (động từ).
拧 đọc thế nào?
拧 đọc là nǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 拧 thế nào?
Ví dụ: 他用扳手把松了的螺丝重新拧紧。 (Tā yòng bānshou bǎ sōng le de luósī chóngxīn nǐngjǐn.) nghĩa là: Anh ấy dùng cờ lê vặn chặt lại con ốc đã bị lỏng.
拧 thuộc cấp HSK mấy?
拧 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.