年限 đọc là niánxiàn, nghĩa là thời hạn năm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
年限
niánxiàn
thời hạn năm
danh từ

Ví dụ với 年限

这台设备的使用年限一般是十年。
Zhè tái shèbèi de shǐyòng niánxiàn yìbān shì shí nián.
Thời hạn sử dụng của thiết bị này thường là mười năm.
想申请这个职位,需要有三年以上的工作年限。
Xiǎng shēnqǐng zhège zhíwèi, xūyào yǒu sān nián yǐshàng de gōngzuò niánxiàn.
Muốn ứng tuyển vị trí này, cần có thâm niên làm việc từ ba năm trở lên.

Cách viết 年限 (thứ tự nét)

年… nét
限… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 年限

年限 tiếng Trung là gì?

年限 (niánxiàn) nghĩa là thời hạn năm (danh từ).

年限 đọc thế nào?

年限 đọc là niánxiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 年限 thế nào?

Ví dụ: 这台设备的使用年限一般是十年。 (Zhè tái shèbèi de shǐyòng niánxiàn yìbān shì shí nián.) nghĩa là: Thời hạn sử dụng của thiết bị này thường là mười năm.

年限 thuộc cấp HSK mấy?

年限 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.