年轮 đọc là niánlún, nghĩa là vòng tuổi cây. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
年轮
niánlún
vòng tuổi cây
danh từ
Ví dụ với 年轮
树桩上的年轮记录着它的年龄。
Shùzhuāng shang de niánlún jìlù zhe tā de niánlíng.
Vòng tuổi trên gốc cây ghi lại tuổi của nó.
数一数年轮,就知道这棵树有多少岁了。
Shǔ yi shǔ niánlún, jiù zhīdào zhè kē shù yǒu duōshao suì le.
Đếm vòng tuổi là biết cây này bao nhiêu tuổi.
Cách viết 年轮 (thứ tự nét)
年… nét
轮… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 年轮
年轮 tiếng Trung là gì?
年轮 (niánlún) nghĩa là vòng tuổi cây (danh từ).
年轮 đọc thế nào?
年轮 đọc là niánlún. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 年轮 thế nào?
Ví dụ: 树桩上的年轮记录着它的年龄。 (Shùzhuāng shang de niánlún jìlù zhe tā de niánlíng.) nghĩa là: Vòng tuổi trên gốc cây ghi lại tuổi của nó.
年轮 thuộc cấp HSK mấy?
年轮 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.