年均 đọc là niánjūn, nghĩa là trung bình mỗi năm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
年均
niánjūn
trung bình mỗi năm
động từ

Ví dụ với 年均

这个城市年均降雨量约一千毫米。
Zhège chéngshì niánjūn jiàngyǔliàng yuē yì qiān háomǐ.
Lượng mưa trung bình mỗi năm của thành phố này khoảng một nghìn milimét.
他的年均收入增长了百分之五。
Tā de niánjūn shōurù zēngzhǎng le bǎi fēn zhī wǔ.
Thu nhập bình quân mỗi năm của anh ấy tăng năm phần trăm.

Cách viết 年均 (thứ tự nét)

年… nét
均… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 年均

年均 tiếng Trung là gì?

年均 (niánjūn) nghĩa là trung bình mỗi năm (động từ).

年均 đọc thế nào?

年均 đọc là niánjūn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 年均 thế nào?

Ví dụ: 这个城市年均降雨量约一千毫米。 (Zhège chéngshì niánjūn jiàngyǔliàng yuē yì qiān háomǐ.) nghĩa là: Lượng mưa trung bình mỗi năm của thành phố này khoảng một nghìn milimét.

年均 thuộc cấp HSK mấy?

年均 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.