娘 đọc là niáng, nghĩa là mẹ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
娘
niáng
mẹ
danh từ
Cách viết 娘 (thứ tự nét)
娘… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 娘
娘 tiếng Trung là gì?
娘 (niáng) nghĩa là mẹ (danh từ).
娘 đọc thế nào?
娘 đọc là niáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
娘 thuộc cấp HSK mấy?
娘 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.