黏 đọc là nián, nghĩa là dính. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
黏
nián
dính
tính từ

Ví dụ với 黏

糯米饭很黏,要多嚼几下。
Nuòmǐfàn hěn nián, yào duō jiáo jǐ xià.
Cơm nếp rất dính, phải nhai kỹ vài cái.
手上沾了胶水,黏黏的很难受。
Shǒu shang zhān le jiāoshuǐ, niánnián de hěn nánshòu.
Tay dính keo, nhớp nháp rất khó chịu.

Cách viết 黏 (thứ tự nét)

黏… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 黏

黏 tiếng Trung là gì?

黏 (nián) nghĩa là dính (tính từ).

黏 đọc thế nào?

黏 đọc là nián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 黏 thế nào?

Ví dụ: 糯米饭很黏,要多嚼几下。 (Nuòmǐfàn hěn nián, yào duō jiáo jǐ xià.) nghĩa là: Cơm nếp rất dính, phải nhai kỹ vài cái.

黏 thuộc cấp HSK mấy?

黏 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.