能人 đọc là néngrén, nghĩa là người tài giỏi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
能人
néngrén
người tài giỏi
danh từ
Ví dụ với 能人
村里有不少能人,什么都会修。
Cūn li yǒu bù shǎo néngrén, shénme dōu huì xiū.
Trong làng có không ít người tài giỏi, cái gì cũng biết sửa.
公司需要更多像他这样的能人。
Gōngsī xūyào gèng duō xiàng tā zhèyàng de néngrén.
Công ty cần nhiều người tài giỏi như anh ấy hơn.
Cách viết 能人 (thứ tự nét)
能… nét
人… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 能人
能人 tiếng Trung là gì?
能人 (néngrén) nghĩa là người tài giỏi (danh từ).
能人 đọc thế nào?
能人 đọc là néngrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 能人 thế nào?
Ví dụ: 村里有不少能人,什么都会修。 (Cūn li yǒu bù shǎo néngrén, shénme dōu huì xiū.) nghĩa là: Trong làng có không ít người tài giỏi, cái gì cũng biết sửa.
能人 thuộc cấp HSK mấy?
能人 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.