纳税人 đọc là nàshuìrén, nghĩa là người nộp thuế. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
纳税人
nàshuìrén
người nộp thuế
danh từ
Ví dụ với 纳税人
纳税人可以在网上查询自己的缴税记录。
Nàshuìrén kěyǐ zài wǎng shang cháxún zìjǐ de jiǎo shuì jìlù.
Người nộp thuế có thể tra cứu lịch sử nộp thuế của mình trên mạng.
税务局为纳税人开设了专门的咨询窗口。
Shuìwùjú wèi nàshuìrén kāishè le zhuānmén de zīxún chuāngkǒu.
Cục thuế đã mở quầy tư vấn riêng cho người nộp thuế.
Cách viết 纳税人 (thứ tự nét)
纳… nét
税… nét
人… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 纳税人
纳税人 tiếng Trung là gì?
纳税人 (nàshuìrén) nghĩa là người nộp thuế (danh từ).
纳税人 đọc thế nào?
纳税人 đọc là nàshuìrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 纳税人 thế nào?
Ví dụ: 纳税人可以在网上查询自己的缴税记录。 (Nàshuìrén kěyǐ zài wǎng shang cháxún zìjǐ de jiǎo shuì jìlù.) nghĩa là: Người nộp thuế có thể tra cứu lịch sử nộp thuế của mình trên mạng.
纳税人 thuộc cấp HSK mấy?
纳税人 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.