纳税 đọc là nàshuì, nghĩa là nộp thuế. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
纳税
nàshuì
nộp thuế
động từ

Ví dụ với 纳税

每个公民都有依法纳税的义务。
Měi ge gōngmín dōu yǒu yīfǎ nàshuì de yìwù.
Mỗi công dân đều có nghĩa vụ nộp thuế theo pháp luật.
这家小店每个月按时纳税,从来没有拖欠过。
Zhè jiā xiǎo diàn měi ge yuè ànshí nàshuì, cónglái méiyǒu tuōqiàn guo.
Cửa hàng nhỏ này tháng nào cũng nộp thuế đúng hạn, chưa từng nợ đọng.

Cách viết 纳税 (thứ tự nét)

纳… nét
税… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 纳税

纳税 tiếng Trung là gì?

纳税 (nàshuì) nghĩa là nộp thuế (động từ).

纳税 đọc thế nào?

纳税 đọc là nàshuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 纳税 thế nào?

Ví dụ: 每个公民都有依法纳税的义务。 (Měi ge gōngmín dōu yǒu yīfǎ nàshuì de yìwù.) nghĩa là: Mỗi công dân đều có nghĩa vụ nộp thuế theo pháp luật.

纳税 thuộc cấp HSK mấy?

纳税 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.