拿手 đọc là náshǒu, nghĩa là sở trường. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
拿手
náshǒu
sở trường
tính từ
Ví dụ với 拿手
红烧鱼是我妈妈的拿手菜。
Hóngshāoyú shì wǒ māma de náshǒucài.
Cá kho là món tủ của mẹ tôi.
做表格他最拿手了,交给他吧。
Zuò biǎogé tā zuì náshǒu le, jiāogěi tā ba.
Làm bảng biểu là sở trường của anh ấy, cứ giao cho anh ấy đi.
Cách viết 拿手 (thứ tự nét)
拿… nét
手… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 拿手
拿手 tiếng Trung là gì?
拿手 (náshǒu) nghĩa là sở trường (tính từ).
拿手 đọc thế nào?
拿手 đọc là náshǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 拿手 thế nào?
Ví dụ: 红烧鱼是我妈妈的拿手菜。 (Hóngshāoyú shì wǒ māma de náshǒucài.) nghĩa là: Cá kho là món tủ của mẹ tôi.
拿手 thuộc cấp HSK mấy?
拿手 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.