闹钟 đọc là nàozhōng, nghĩa là đồng hồ báo thức. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
闹钟
nàozhōng
đồng hồ báo thức
danh từ

Ví dụ với 闹钟

我的闹钟七点响。
Wǒ de nàozhōng qī diǎn xiǎng.
Đồng hồ báo thức của tôi kêu lúc bảy giờ.

Lưu ý khi dùng

Ngày nay thường dùng chuông điện thoại, nhưng vẫn gọi là 闹钟; đặt báo thức: 定闹钟.

Cách viết 闹钟 (thứ tự nét)

闹… nét
钟… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 闹钟

ChữPinyinBộ thủSố nét
闹nào门8
钟zhōng钅9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 闹钟

闹钟 tiếng Trung là gì?

闹钟 (nàozhōng) nghĩa là đồng hồ báo thức (danh từ).

闹钟 đọc thế nào?

闹钟 đọc là nàozhōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 闹钟 thế nào?

Ví dụ: 我的闹钟七点响。 (Wǒ de nàozhōng qī diǎn xiǎng.) nghĩa là: Đồng hồ báo thức của tôi kêu lúc bảy giờ.

闹钟 thuộc cấp HSK mấy?

闹钟 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet