钟 đọc là zhōng, nghĩa là đồng hồ; chuông; giờ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
钟
zhōng
đồng hồ; chuông; giờ
danh từBộ thủ 钅9 nét
Ví dụ với 钟
现在是三点钟。
Xiànzài shì sān diǎn zhōng.
Bây giờ là ba giờ.
Lưu ý khi dùng
钟 là đồng hồ treo, để bàn (闹钟 = đồng hồ báo thức) hoặc chuông; 分钟 phút; 点钟 giờ đúng.
Cách viết 钟 (thứ tự nét)
钟… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 钟
钟 tiếng Trung là gì?
钟 (zhōng) nghĩa là đồng hồ; chuông; giờ (danh từ).
钟 đọc thế nào?
钟 đọc là zhōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 钟 thế nào?
Ví dụ: 现在是三点钟。 (Xiànzài shì sān diǎn zhōng.) nghĩa là: Bây giờ là ba giờ.
钟 thuộc cấp HSK mấy?
钟 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet