恼火 đọc là nǎohuǒ, nghĩa là bực tức. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
恼火
nǎohuǒ
bực tức
tính từ
Ví dụ với 恼火
快递又送错了地址,真让人恼火。
Kuàidì yòu sòngcuò le dìzhǐ, zhēn ràng rén nǎohuǒ.
Hàng chuyển phát lại giao nhầm địa chỉ, thật khiến người ta bực mình.
他说好来帮忙却没来,我有点恼火。
Tā shuōhǎo lái bāng máng què méi lái, wǒ yǒudiǎn nǎohuǒ.
Anh ấy hứa sẽ đến giúp mà lại không đến, tôi hơi bực.
Cách viết 恼火 (thứ tự nét)
恼… nét
火… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 恼火
恼火 tiếng Trung là gì?
恼火 (nǎohuǒ) nghĩa là bực tức (tính từ).
恼火 đọc thế nào?
恼火 đọc là nǎohuǒ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 恼火 thế nào?
Ví dụ: 快递又送错了地址,真让人恼火。 (Kuàidì yòu sòngcuò le dìzhǐ, zhēn ràng rén nǎohuǒ.) nghĩa là: Hàng chuyển phát lại giao nhầm địa chỉ, thật khiến người ta bực mình.
恼火 thuộc cấp HSK mấy?
恼火 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.