挠 đọc là náo, nghĩa là gãi, cản trở. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
挠
náo
gãi, cản trở
động từ

Ví dụ với 挠

他一紧张就挠头,说不出话来。
Tā yì jǐnzhāng jiù náo tóu, shuō bu chū huà lai.
Anh ấy cứ căng thẳng là gãi đầu, không nói nên lời.
被蚊子咬了以后,越挠越痒。
Bèi wénzi yǎo le yǐhòu, yuè náo yuè yǎng.
Bị muỗi đốt xong, càng gãi càng ngứa.

Cách viết 挠 (thứ tự nét)

挠… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 挠

挠 tiếng Trung là gì?

挠 (náo) nghĩa là gãi, cản trở (động từ).

挠 đọc thế nào?

挠 đọc là náo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 挠 thế nào?

Ví dụ: 他一紧张就挠头,说不出话来。 (Tā yì jǐnzhāng jiù náo tóu, shuō bu chū huà lai.) nghĩa là: Anh ấy cứ căng thẳng là gãi đầu, không nói nên lời.

挠 thuộc cấp HSK mấy?

挠 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.