南极洲 đọc là Nánjízhōu, nghĩa là châu Nam Cực. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
南极洲
Nánjízhōu
châu Nam Cực
Hán Việt: nam cực châu
danh từ
Ví dụ với 南极洲
南极洲非常寒冷。
Nánjízhōu fēicháng hánlěng.
Châu Nam Cực vô cùng lạnh.
南极洲没有常住居民。
Nánjízhōu méiyǒu chángzhù jūmín.
Châu Nam Cực không có cư dân thường trú.
Cách viết 南极洲 (thứ tự nét)
南… nét
极… nét
洲… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 南极洲
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 南 | Nán | 十 | 9 |
| 极 | jí | 木 | 7 |
| 洲 | zhōu |
Hỏi nhanh về 南极洲
南极洲 tiếng Trung là gì?
南极洲 (Nánjízhōu) nghĩa là châu Nam Cực (danh từ).
南极洲 đọc thế nào?
南极洲 đọc là Nánjízhōu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 南极洲 thế nào?
Ví dụ: 南极洲非常寒冷。 (Nánjízhōu fēicháng hánlěng.) nghĩa là: Châu Nam Cực vô cùng lạnh.
南极洲 thuộc cấp HSK mấy?
南极洲 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.