难怪 đọc là nánguài, nghĩa là thảo nào. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
难怪
nánguài
thảo nào
động từ, phó từ

Ví dụ với 难怪

原来他昨天加班到半夜,难怪今天这么累。
Yuánlái tā zuótiān jiā bān dào bànyè, nánguài jīntiān zhème lèi.
Hóa ra hôm qua anh ấy tăng ca đến nửa đêm, thảo nào hôm nay mệt thế.
她在中国留学过三年,难怪汉语说得这么好。
Tā zài Zhōngguó liúxué guo sān nián, nánguài Hànyǔ shuō de zhème hǎo.
Cô ấy từng du học ở Trung Quốc ba năm, thảo nào nói tiếng Trung giỏi thế.

Cách viết 难怪 (thứ tự nét)

难… nét
怪… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 难怪

难怪 tiếng Trung là gì?

难怪 (nánguài) nghĩa là thảo nào (động từ, phó từ).

难怪 đọc thế nào?

难怪 đọc là nánguài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 难怪 thế nào?

Ví dụ: 原来他昨天加班到半夜,难怪今天这么累。 (Yuánlái tā zuótiān jiā bān dào bànyè, nánguài jīntiān zhème lèi.) nghĩa là: Hóa ra hôm qua anh ấy tăng ca đến nửa đêm, thảo nào hôm nay mệt thế.

难怪 thuộc cấp HSK mấy?

难怪 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.