男方 đọc là nánfāng, nghĩa là nhà trai. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
男方
nánfāng
nhà trai
danh từ

Ví dụ với 男方

按照当地习俗,婚礼的酒席由男方家准备。
Ànzhào dāngdì xísú, hūnlǐ de jiǔxí yóu nánfāng jiā zhǔnbèi.
Theo phong tục địa phương, tiệc cưới do nhà trai chuẩn bị.
两家人见面时,男方的父母带来了很多礼物。
Liǎng jiā rén jiàn miàn shí, nánfāng de fùmǔ dàilai le hěn duō lǐwù.
Khi hai gia đình gặp mặt, bố mẹ nhà trai mang đến rất nhiều quà.

Cách viết 男方 (thứ tự nét)

男… nét
方… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 男方

男方 tiếng Trung là gì?

男方 (nánfāng) nghĩa là nhà trai (danh từ).

男方 đọc thế nào?

男方 đọc là nánfāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 男方 thế nào?

Ví dụ: 按照当地习俗,婚礼的酒席由男方家准备。 (Ànzhào dāngdì xísú, hūnlǐ de jiǔxí yóu nánfāng jiā zhǔnbèi.) nghĩa là: Theo phong tục địa phương, tiệc cưới do nhà trai chuẩn bị.

男方 thuộc cấp HSK mấy?

男方 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.