耐用 đọc là nàiyòng, nghĩa là bền. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
耐用
nàiyòng
bền
tính từ

Ví dụ với 耐用

这双鞋虽然便宜,但是非常耐用。
Zhè shuāng xié suīrán piányi, dànshì fēicháng nàiyòng.
Đôi giày này tuy rẻ nhưng rất bền.
买家电时,我更看重质量是否耐用。
Mǎi jiādiàn shí, wǒ gèng kànzhòng zhìliàng shìfǒu nàiyòng.
Khi mua đồ điện gia dụng, tôi chú trọng hơn cả là chất lượng có bền hay không.

Cách viết 耐用 (thứ tự nét)

耐… nét
用… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 耐用

耐用 tiếng Trung là gì?

耐用 (nàiyòng) nghĩa là bền (tính từ).

耐用 đọc thế nào?

耐用 đọc là nàiyòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 耐用 thế nào?

Ví dụ: 这双鞋虽然便宜,但是非常耐用。 (Zhè shuāng xié suīrán piányi, dànshì fēicháng nàiyòng.) nghĩa là: Đôi giày này tuy rẻ nhưng rất bền.

耐用 thuộc cấp HSK mấy?

耐用 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.