耐人寻味 đọc là nàirénxúnwèi, nghĩa là đáng suy ngẫm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
耐人寻味
nàirénxúnwèi
đáng suy ngẫm
thành ngữ
Ví dụ với 耐人寻味
这部电影的结尾很耐人寻味,大家看完都在讨论。
Zhè bù diànyǐng de jiéwěi hěn nàirénxúnwèi, dàjiā kànwán dōu zài tǎolùn.
Đoạn kết của bộ phim này rất đáng suy ngẫm, mọi người xem xong đều bàn luận.
老师讲的这句话耐人寻味,我想了很久。
Lǎoshī jiǎng de zhè jù huà nàirénxúnwèi, wǒ xiǎng le hěn jiǔ.
Câu nói thầy giáo giảng rất đáng suy ngẫm, tôi đã nghĩ về nó rất lâu.
Cách viết 耐人寻味 (thứ tự nét)
耐… nét
人… nét
寻… nét
味… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 耐人寻味
耐人寻味 tiếng Trung là gì?
耐人寻味 (nàirénxúnwèi) nghĩa là đáng suy ngẫm (thành ngữ).
耐人寻味 đọc thế nào?
耐人寻味 đọc là nàirénxúnwèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 耐人寻味 thế nào?
Ví dụ: 这部电影的结尾很耐人寻味,大家看完都在讨论。 (Zhè bù diànyǐng de jiéwěi hěn nàirénxúnwèi, dàjiā kànwán dōu zài tǎolùn.) nghĩa là: Đoạn kết của bộ phim này rất đáng suy ngẫm, mọi người xem xong đều bàn luận.
耐人寻味 thuộc cấp HSK mấy?
耐人寻味 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.