耐 đọc là nài, nghĩa là chịu đựng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
耐
nài
chịu đựng
động từ
Ví dụ với 耐
这种植物很耐旱,一个月浇一次水就够了。
Zhè zhǒng zhíwù hěn nàihàn, yí ge yuè jiāo yí cì shuǐ jiù gòu le.
Loại cây này chịu hạn rất tốt, một tháng tưới nước một lần là đủ.
这双鞋很耐穿,我已经穿了三年了。
Zhè shuāng xié hěn nàichuān, wǒ yǐjīng chuān le sān nián le.
Đôi giày này đi rất bền, tôi đã đi ba năm rồi.
Cách viết 耐 (thứ tự nét)
耐… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 耐
耐 tiếng Trung là gì?
耐 (nài) nghĩa là chịu đựng (động từ).
耐 đọc thế nào?
耐 đọc là nài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 耐 thế nào?
Ví dụ: 这种植物很耐旱,一个月浇一次水就够了。 (Zhè zhǒng zhíwù hěn nàihàn, yí ge yuè jiāo yí cì shuǐ jiù gòu le.) nghĩa là: Loại cây này chịu hạn rất tốt, một tháng tưới nước một lần là đủ.
耐 thuộc cấp HSK mấy?
耐 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.