木匠 đọc là mùjiang, nghĩa là thợ mộc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
木匠
mùjiang
thợ mộc
danh từ

Ví dụ với 木匠

我家的桌子和椅子都是一位老木匠做的。
Wǒ jiā de zhuōzi hé yǐzi dōu shì yí wèi lǎo mùjiang zuò de.
Bàn ghế nhà tôi đều do một ông thợ mộc lâu năm làm.
他跟着当木匠的父亲学了三年手艺。
Tā gēn zhe dāng mùjiang de fùqīn xué le sān nián shǒuyì.
Anh ấy theo người cha làm thợ mộc học nghề ba năm.

Cách viết 木匠 (thứ tự nét)

木… nét
匠… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 木匠

木匠 tiếng Trung là gì?

木匠 (mùjiang) nghĩa là thợ mộc (danh từ).

木匠 đọc thế nào?

木匠 đọc là mùjiang. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 木匠 thế nào?

Ví dụ: 我家的桌子和椅子都是一位老木匠做的。 (Wǒ jiā de zhuōzi hé yǐzi dōu shì yí wèi lǎo mùjiang zuò de.) nghĩa là: Bàn ghế nhà tôi đều do một ông thợ mộc lâu năm làm.

木匠 thuộc cấp HSK mấy?

木匠 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.