幕后 đọc là mùhòu, nghĩa là hậu trường. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
幕后
mùhòu
hậu trường
danh từ

Ví dụ với 幕后

一部好电影离不开幕后工作人员的努力。
Yí bù hǎo diànyǐng lí bu kāi mùhòu gōngzuò rényuán de nǔlì.
Một bộ phim hay không thể thiếu sự nỗ lực của những người làm việc ở hậu trường.
她在幕后默默付出,很少有人知道她的名字。
Tā zài mùhòu mòmò fùchū, hěn shǎo yǒu rén zhīdào tā de míngzi.
Cô ấy âm thầm cống hiến ở hậu trường, rất ít người biết tên cô.

Cách viết 幕后 (thứ tự nét)

幕… nét
后… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 幕后

幕后 tiếng Trung là gì?

幕后 (mùhòu) nghĩa là hậu trường (danh từ).

幕后 đọc thế nào?

幕后 đọc là mùhòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 幕后 thế nào?

Ví dụ: 一部好电影离不开幕后工作人员的努力。 (Yí bù hǎo diànyǐng lí bu kāi mùhòu gōngzuò rényuán de nǔlì.) nghĩa là: Một bộ phim hay không thể thiếu sự nỗ lực của những người làm việc ở hậu trường.

幕后 thuộc cấp HSK mấy?

幕后 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.