牡丹 đọc là mǔdan, nghĩa là hoa mẫu đơn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
牡丹
mǔdan
hoa mẫu đơn
danh từ
Ví dụ với 牡丹
每年四月,洛阳的牡丹开得特别漂亮。
Měinián sìyuè, Luòyáng de mǔdan kāi de tèbié piàoliang.
Tháng Tư hằng năm, hoa mẫu đơn ở Lạc Dương nở rất đẹp.
这块丝巾上印着红色的牡丹,很适合送给妈妈。
Zhè kuài sījīn shang yìn zhe hóngsè de mǔdan, hěn shìhé sòng gěi māma.
Chiếc khăn lụa này in hoa mẫu đơn màu đỏ, rất hợp để tặng mẹ.
Cách viết 牡丹 (thứ tự nét)
牡… nét
丹… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 牡丹
牡丹 tiếng Trung là gì?
牡丹 (mǔdan) nghĩa là hoa mẫu đơn (danh từ).
牡丹 đọc thế nào?
牡丹 đọc là mǔdan. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 牡丹 thế nào?
Ví dụ: 每年四月,洛阳的牡丹开得特别漂亮。 (Měinián sìyuè, Luòyáng de mǔdan kāi de tèbié piàoliang.) nghĩa là: Tháng Tư hằng năm, hoa mẫu đơn ở Lạc Dương nở rất đẹp.
牡丹 thuộc cấp HSK mấy?
牡丹 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.