木材 đọc là mùcái, nghĩa là gỗ, vật liệu gỗ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
木材
mùcái
gỗ, vật liệu gỗ
Hán Việt: mộc tài
danh từ
Ví dụ với 木材
这些木材可以做家具。
Zhèxiē mùcái kěyǐ zuò jiājù.
Số gỗ này có thể làm đồ nội thất.
木材价格上涨了。
Mùcái jiàgé shàngzhǎng le.
Giá gỗ đã tăng.
Cách viết 木材 (thứ tự nét)
木… nét
材… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 木材
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 木 | mù | 木 | 4 |
| 材 | cái | 木 | 7 |
Hỏi nhanh về 木材
木材 tiếng Trung là gì?
木材 (mùcái) nghĩa là gỗ, vật liệu gỗ (danh từ).
木材 đọc thế nào?
木材 đọc là mùcái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 木材 thế nào?
Ví dụ: 这些木材可以做家具。 (Zhèxiē mùcái kěyǐ zuò jiājù.) nghĩa là: Số gỗ này có thể làm đồ nội thất.
木材 thuộc cấp HSK mấy?
木材 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.