幕 đọc là mù, nghĩa là màn (kịch). Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
幕
mù
màn (kịch)
lượng từ

Ví dụ với 幕

这个小品只有一幕,十分钟就演完了。
Zhège xiǎopǐn zhǐ yǒu yí mù, shí fēnzhōng jiù yǎnwán le.
Tiểu phẩm này chỉ có một màn, mười phút là diễn xong.
第二幕开始前,观众有十分钟的休息时间。
Dì èr mù kāishǐ qián, guānzhòng yǒu shí fēnzhōng de xiūxi shíjiān.
Trước khi màn thứ hai bắt đầu, khán giả có mười phút nghỉ giải lao.

Cách viết 幕 (thứ tự nét)

幕… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 幕

幕 tiếng Trung là gì?

幕 (mù) nghĩa là màn (kịch) (lượng từ).

幕 đọc thế nào?

幕 đọc là mù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 幕 thế nào?

Ví dụ: 这个小品只有一幕,十分钟就演完了。 (Zhège xiǎopǐn zhǐ yǒu yí mù, shí fēnzhōng jiù yǎnwán le.) nghĩa là: Tiểu phẩm này chỉ có một màn, mười phút là diễn xong.

幕 thuộc cấp HSK mấy?

幕 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.