谋生 đọc là móushēng, nghĩa là kiếm sống. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
谋生
móushēng
kiếm sống
động từ
Ví dụ với 谋生
他年轻时离开家乡,到城市里打工谋生。
Tā niánqīng shí líkāi jiāxiāng, dào chéngshì li dǎ gōng móushēng.
Hồi trẻ anh ấy rời quê lên thành phố làm thuê để kiếm sống.
学好一门技术,以后谋生就容易多了。
Xuéhǎo yì mén jìshù, yǐhòu móushēng jiù róngyì duō le.
Học giỏi một nghề thì sau này kiếm sống sẽ dễ hơn nhiều.
Cách viết 谋生 (thứ tự nét)
谋… nét
生… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 谋生
谋生 tiếng Trung là gì?
谋生 (móushēng) nghĩa là kiếm sống (động từ).
谋生 đọc thế nào?
谋生 đọc là móushēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 谋生 thế nào?
Ví dụ: 他年轻时离开家乡,到城市里打工谋生。 (Tā niánqīng shí líkāi jiāxiāng, dào chéngshì li dǎ gōng móushēng.) nghĩa là: Hồi trẻ anh ấy rời quê lên thành phố làm thuê để kiếm sống.
谋生 thuộc cấp HSK mấy?
谋生 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.