谋取 đọc là móuqǔ, nghĩa là mưu cầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
谋取
móuqǔ
mưu cầu
động từ
Ví dụ với 谋取
他想通过自己的努力谋取一份好工作。
Tā xiǎng tōngguò zìjǐ de nǔlì móuqǔ yí fèn hǎo gōngzuò.
Anh ấy muốn dựa vào nỗ lực của bản thân để mưu cầu một công việc tốt.
做生意要讲诚信,不能为谋取利润而欺骗顾客。
Zuò shēngyi yào jiǎng chéngxìn, bù néng wèi móuqǔ lìrùn ér qīpiàn gùkè.
Làm ăn phải giữ chữ tín, không được vì mưu cầu lợi nhuận mà lừa dối khách hàng.
Cách viết 谋取 (thứ tự nét)
谋… nét
取… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 谋取
谋取 tiếng Trung là gì?
谋取 (móuqǔ) nghĩa là mưu cầu (động từ).
谋取 đọc thế nào?
谋取 đọc là móuqǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 谋取 thế nào?
Ví dụ: 他想通过自己的努力谋取一份好工作。 (Tā xiǎng tōngguò zìjǐ de nǔlì móuqǔ yí fèn hǎo gōngzuò.) nghĩa là: Anh ấy muốn dựa vào nỗ lực của bản thân để mưu cầu một công việc tốt.
谋取 thuộc cấp HSK mấy?
谋取 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.